Parlør

no Familie   »   vi Gia đình

2 [to]

Familie

Familie

2 [Hai]

Gia đình

Velg hvordan du vil se oversettelsen:   
norsk vietnamesisk Spill Mer
bestefaren Người -ng Người ông N-ư-i ô-g --------- Người ông 0
bestemoren N---- bà Người bà N-ư-i b- -------- Người bà 0
han og hun ông v- bà ông và bà ô-g v- b- --------- ông và bà 0
faren N-ười-cha Người cha N-ư-i c-a --------- Người cha 0
moren Ng-ời -ẹ Người mẹ N-ư-i m- -------- Người mẹ 0
han og hun C-- v- -ẹ Cha và mẹ C-a v- m- --------- Cha và mẹ 0
sønnen Người-co--tr-i Người con trai N-ư-i c-n t-a- -------------- Người con trai 0
datteren Ng-ờ----n gái Người con gái N-ư-i c-n g-i ------------- Người con gái 0
han og hun C-n-tra-------- -ái Con trai và con gái C-n t-a- v- c-n g-i ------------------- Con trai và con gái 0
broren Ng--i em-- -n- -r-i Người em / anh trai N-ư-i e- / a-h t-a- ------------------- Người em / anh trai 0
søsteren Ngư-i -- - --ị--ái Người em / chị gái N-ư-i e- / c-ị g-i ------------------ Người em / chị gái 0
han og hun An---- c-ị / -nh và ---- -hị--à--m Anh và chị / anh và em / chị và em A-h v- c-ị / a-h v- e- / c-ị v- e- ---------------------------------- Anh và chị / anh và em / chị và em 0
onkelen N-ư-i-cậu ---hú / -ác Người cậu / chú / bác N-ư-i c-u / c-ú / b-c --------------------- Người cậu / chú / bác 0
tanten Ngư-i -- /--ô /-bác Người dì / cô / bác N-ư-i d- / c- / b-c ------------------- Người dì / cô / bác 0
han og hun Ch- ---cô Chú và cô C-ú v- c- --------- Chú và cô 0
Vi er en familie. Ch-n- -ôi-l- mộ--gia-đ---. Chúng tôi là một gia đình. C-ú-g t-i l- m-t g-a đ-n-. -------------------------- Chúng tôi là một gia đình. 0
Familien er ikke liten. G---đìn- khôn------ ---. Gia đình không phải nhỏ. G-a đ-n- k-ô-g p-ả- n-ỏ- ------------------------ Gia đình không phải nhỏ. 0
Familien er stor. Gi- -ình -ớ-. Gia đình lớn. G-a đ-n- l-n- ------------- Gia đình lớn. 0

-

- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Visste du?
Det Arabiske språket er blant de viktigste språk verden over. Mer enn 300 millioner mennesker i over 20 land snakker arabisk. Dette Afro-asiatiske språket oppsto for flere tusen år siden. Opprinnelig ble det kun snakket på Den arabiske halvøy, det ble senere utbredt. Det er mange forskjellige arabiske dialekter. Mange av dialektene er veldig forskjellig fra vanlig arabisk. Folk fra forskjellige regioner, forstår ofte ikke hverandre. Gammel Arabisk snakkes veldig lite. Det finnes hovedsakelig i skriftlig form. Interessen for Arabisk har vokst de siste årene. Mange synes det arabiske skriftsystemet er veldig fasinerende. Det skrives fra høyre til venstre. Hvis du vil lære Arabisk, må du gjøre det i en bestemt rekkefølge. Først uttalen, så grammatikken, deretter skriftsystemet. Hvis du holder deg til den rekkefølge, vil du definitivt ha det gøy mens du lærer.