0

0

శ్రవణ పరీక్ష. ముందు స్వరాన్నివినండి:   

66

[Sáu mươi sáu]

66

[Sáu mươi sáu]

66

[Sáu mươi sáu]

[అరవై ఆరు]

[Aravai āru]

25

[Hai mươi lăm]

25

[Hai mươi lăm]

25

[Hai mươi lăm]

[ఇరవై ఐదు]

[Iravai aidu]

81

[Tám mươi mốt]

81

[Tám mươi mốt]

81

[Tám mươi mốt]

[ఎనభై ఒకటి]

[Enabhai okaṭi]

11

[Mười một]

11

[Mười một]

11

[Mười một]

[పదకొండు]

[Padakoṇḍu]
66
[Sáu mươi sáu]
[అరవై ఆరు]
[Aravai āru]
25
[Hai mươi lăm]
[ఇరవై ఐదు]
[Iravai aidu]
81
[Tám mươi mốt]
[ఎనభై ఒకటి]
[Enabhai okaṭi]
11
[Mười một]
[పదకొండు]
[Padakoṇḍu]