Từ vựng

Học động từ – Thổ Nhĩ Kỳ

oluşturmak
Birlikte iyi bir takım oluşturuyoruz.
hình thành
Chúng ta hình thành một đội tốt khi ở cùng nhau.
bir araya gelmek
İki insanın bir araya gelmesi güzel.
tụ tập
Thật tốt khi hai người tụ tập lại với nhau.
göstermek
Çocuğuna dünyayı gösteriyor.
chỉ
Anh ấy chỉ cho con trai mình thế giới.
kullanmak
Yangında gaz maskesi kullanıyoruz.
sử dụng
Chúng tôi sử dụng mặt nạ trong đám cháy.
katılmak
Kart oyunlarında düşüncenizi katmalısınız.
suy nghĩ cùng
Bạn phải suy nghĩ cùng khi chơi các trò chơi bài.
oturmak
Odada birçok insan oturuyor.
ngồi
Nhiều người đang ngồi trong phòng.
sormak
Yol tarifi sordu.
hỏi
Anh ấy đã hỏi đường.
özlemek
Kız arkadaşını çok özlüyor.
nhớ
Anh ấy rất nhớ bạn gái của mình.
öğrenmek
Oğlum her şeyi hep öğrenir.
phát hiện ra
Con trai tôi luôn phát hiện ra mọi thứ.
atmak
Çekmeceden hiçbir şey atmayın!
vứt
Đừng vứt bất cứ thứ gì ra khỏi ngăn kéo!
üretmek
Rüzgar ve güneş ışığıyla elektrik üretiyoruz.
sản xuất
Chúng tôi sản xuất điện bằng gió và ánh sáng mặt trời.
göndermek
Size bir mesaj gönderdim.
gửi
Tôi đã gửi cho bạn một tin nhắn.