Prøve 1



Dato:
Tid brugt på testen::
Score:


Tue May 28, 2024

0/10

Klik på et ord
1. jeg og du
và bạn   See hint
2. en, to, tre
một, , ba   See hint
3. Barnet kan lide kakao og æblemost.
Đứa trẻ cacao và nước táo.   See hint
4. Servicet er beskidt.
đĩa bẩn.   See hint
5. Jeg skal til lufthavnen.
Tôi đến sân bay / phi trường.   See hint
6. Kan du lide svinekød?
Bạn thích thịt lợn / heo không?   See hint
7. Hvor er busstoppestedet?
Bến / xe buýt ở đâu?   See hint
8. Hvor er slottet?
Lâu ở đâu?   See hint
9. Tag solcreme med.
Nhớ mang kem chống nắng.   See hint
10. Jeg har brug for et bor og en skruetrækker.
Tôi một cái máy khoan và một cái tuốc nơ vít / chìa vít.   See hint