Prueba 1



Fecha:
Tiempo dedicado a la prueba::
Score:


Fri Jan 09, 2026

0/10

Haga clic en una palabra
1. yo y tú
và bạn   See hint
2. El quinto día es el viernes.
Ngày năm là thứ sáu   See hint
3. Hoy hace frío.
nay trời lạnh   See hint
4. ¿Está (usted) tomando un curso de idiomas?
Bạn có tham gia một khóa học ngoại ngữ ?   See hint
5. Querría un té con limón.
Tôi một ly trà với chanh   See hint
6. ¿Cuándo aterrizamos?
giờ chúng ta hạ cánh?   See hint
7. ¿Dónde está el castillo?
đài ở đâu?   See hint
8. (Tú) necesitas pañuelos, jabón y unas tijeras de manicura.
Bạn cần tay, xà phòng và một kéo cắt móng tay   See hint
9. ¿A quién estás ayudando?
Bạn đang đỡ ai?   See hint
10. ¿Has reservado una mesa?
Bạn đã đặt bàn ?   See hint