Testi 78
|
Päivämäärä:
Testiin käytetty aika::
Score:
|
Tue Jan 06, 2026
|
0/10
Napsauta sanaa
| 1. | Yhdeksän. Yhdeksäs. |
Người thứ chín
See hint
|
| 2. | Minä syön kerrosvoileivän voin ja tomaatin kanssa. |
Tôi ăn một miếng săng với bơ thực vật và cà chua
See hint
|
| 3. | Minä käännän kirjoja. |
dịch sách
See hint
|
| 4. | Huoneessa ei ole parveketta. |
Phòng không có ban
See hint
|
| 5. | Miten paljon paikka nukkumavaunussa maksaa? |
Bao nhiêu tiền một chỗ ở toa nằm?
See hint
|
| 6. | Voitte ottaa myös bussin. |
cũng có thể đón xe buýt
See hint
|
| 7. | En ole ollut täällä ikinä. |
chưa bao giờ ở đây
See hint
|
| 8. | Pysy rauhallisena! |
Hãy bình
See hint
|
| 9. | Kuka omistaa matkapuhelimen? |
Ai là sở hữu chiếc điện thoại di động?
See hint
|
| 10. | Anna minulle läksysi! |
giao bài tập cho tôi
See hint
|