Test 78
|
Date:
Temps passé sur le test ::
Score:
|
Wed Jan 07, 2026
|
0/10
Cliquez sur un mot
| 1. | Neuf. Le neuvième. |
Người thứ chín
See hint
|
| 2. | Je mange un sandwich à la margarine et aux tomates. |
Tôi ăn một miếng uých với bơ thực vật và cà chua
See hint
|
| 3. | Je traduis des livres. |
Tôi dịch
See hint
|
| 4. | La chambre n’a pas de balcon. |
Phòng không có ban
See hint
|
| 5. | Combien coûte une place en wagon-lit ? |
Bao nhiêu tiền một chỗ ở toa nằm?
See hint
|
| 6. | Vous pouvez aussi prendre le bus. |
Bạn cũng có thể đón xe
See hint
|
| 7. | Je n’y étais encore jamais venue. |
Tôi bao giờ ở đây
See hint
|
| 8. | Rester calme! |
Hãy bình
See hint
|
| 9. | À qui appartient le téléphone portable ? |
Ai là người sở hữu chiếc điện di động?
See hint
|
| 10. | Donne-moi tes devoirs ! |
giao bài tập cho tôi
See hint
|