Testo 74
|
Dato:
Tempo pasigita por testo::
Score:
|
Fri Jan 09, 2026
|
0/10
Klaku sur vorto
| 1. | Kvin. La kvina. |
Năm Người năm
See hint
|
| 2. | Mi manĝas rostpanon kun butero. |
Tôi ăn một miếng mì với bơ
See hint
|
| 3. | Kiel plaĉas al vi ĉe ni? |
có thích ở đây không?
See hint
|
| 4. | Ne estas varma akvo. |
có nước nóng
See hint
|
| 5. | De kiu kajo la trajno forveturos? |
Tàu từ đường ray số mấy?
See hint
|
| 6. | Vian aŭtoidentigilon, mi petas. |
Xin đưa phiếu ký xe của bạn
See hint
|
| 7. | Ĉu tiu sidloko estas libera? |
này còn trống không?
See hint
|
| 8. | Mi bezonas iom da ŝanĝo. |
Tôi cần một ít lẻ
See hint
|
| 9. | Ĉu la manĝaĵo estas por kunporti? |
Thức ăn ở đây có phải là đồ mang về ?
See hint
|
| 10. | Malplenigu la tablon! |
Dọn bàn
See hint
|