चाचणी 81
|
तारीख:
चाचणीसाठी घालवलेला वेळ::
Score:
|
Sun Jan 04, 2026
|
0/10
एका शब्दावर क्लिक करा
| 1. | एक वाजला. |
Bây là một giờ
See hint
|
| 2. | आम्हाला पिझ्झा आणि स्पागेटी हवे आहे. |
Chúng ta cần bánh Pizza và mì
See hint
|
| 3. | नाही, खचितच नाही. |
Không
See hint
|
| 4. | खोली खूप काळोखी आहे. |
Căn tối quá
See hint
|
| 5. | ट्रेन बर्लिनला कधी येते? |
Bao giờ tàu đến ?
See hint
|
| 6. | मी फुटबॉल स्टेडियमकडे कसा जाऊ शकतो? / कशी जाऊ शकते? |
Tôi đến sân bóng đá bằng nào?
See hint
|
| 7. | मी आपल्याला दाखवतो. / दाखवते. |
chỉ cho bạn
See hint
|
| 8. | तुम्हाला चित्रपट आधीच माहित आहे का? |
Bạn đã biết bộ này chưa?
See hint
|
| 9. | मला अजूनही फळे आणि दूध हवे आहे. |
Tôi vẫn cần cây và sữa
See hint
|
| 10. | भाषा अभ्यासक्रमानंतर मी घरी जातो. |
Sau học ngôn ngữ, tôi về nhà
See hint
|