Test 80
|
Dato:
Tid brukt på test::
Score:
|
Fri Jan 02, 2026
|
0/10
Klikk på eit ord
| 1. | Tusen takk. |
Cảm ơn
See hint
|
| 2. | Vi treng fisk og biffar. |
ta cần cá và thịt bít tết
See hint
|
| 3. | Forstyrrar det deg at eg røykjer? |
Có làm phiền bạn nếu tôi hút thuốc?
See hint
|
| 4. | Rommet er for lite. |
Căn phòng quá
See hint
|
| 5. | Når går toget? |
Bao giờ tàu ?
See hint
|
| 6. | Du kan berre køyre etter meg. |
Bạn cũng có thể đi sau tôi
See hint
|
| 7. | Det er veldig lett. |
này dễ lắm
See hint
|
| 8. | Det er veldig vindfullt i dag. |
nay trời gió rất to
See hint
|
| 9. | Jeg har det bra. |
khỏe
See hint
|
| 10. | Jeg jobber fra mandag til fredag. |
làm việc từ thứ Hai đến thứ Sáu
See hint
|