Pagsubok 98
|
Petsa:
Oras na ginugol sa pagsubok::
Score:
|
Thu Jan 01, 2026
|
0/10
Mag-Click sa isang salita
| 1. | Ang pangalawang araw ay Martes. |
Ngày thứ là thứ ba
See hint
|
| 2. | Maaraw. |
Trời
See hint
|
| 3. | Mayroon kang bahagyang punto. |
Bạn nói hơi pha địa phưong
See hint
|
| 4. | Gusto ko ng kape na may gatas. |
Tôi một cốc / ly cà phê với sữa
See hint
|
| 5. | Gusto kong palitan ang aking reserbasyon. |
muốn đổi lại việc đặt vé của tôi
See hint
|
| 6. | Saan makakabili ng mga tiket? |
Ở đâu có thể vé tàu xe?
See hint
|
| 7. | Huwag mong kalimutan magdala ng mga ties, mga sinturon at mga sport jacket. |
Nhớ ca vát, thắt lưng / dây lưng, áo khoác
See hint
|
| 8. | Nasa tren ako. |
Tôi đang ở tàu
See hint
|
| 9. | Binabasa ng mag-aaral ang teksto nang malakas. |
Học sinh to văn bản
See hint
|
| 10. | Para sa akin ba ito? |
Cái này dành cho tôi không?
See hint
|