Tests 97



Datums:
Testā pavadītais laiks::
Score:


Thu Jan 08, 2026

0/10

Noklikšķināt uz vārda
1. Pirmā diena ir pirmdiena.
Ngày nhất là thứ hai   See hint
2. Ir silts.
ấm   See hint
3. Jūsu izruna ir gluži laba.
Cách phát âm rõ của bạn rất tốt   See hint
4. Es labprāt vēlētos kafiju.
Tôi một cốc / ly cà phê   See hint
5. Es vēlos atteikt rezervāciju.
Tôi xóa bỏ việc đặt vé của tôi   See hint
6. Kur var nopirkt puķes?
Ở đâu có mua hoa?   See hint
7. Padomā par biksēm, krekliem, zeķēm!
Nhớ quần, áo sơ mi, tất   See hint
8. Kur es varu norēķināties?
có thể thanh toán ở đâu?   See hint
9. Man rīt jāstrādā.
mai tôi phải đi làm   See hint
10. Esmu ceļā un nevaru veikt telefona zvanu.
Tôi đang đi công tác nên không thể gọi điện được   See hint