Teste 92



Encontro:
Tempo gasto no teste::
Score:


Fri Jan 09, 2026

0/10

Clique em uma palavra
1. São doze horas.
Bây là mười hai giờ   See hint
2. No inverno neva ou chove.
Mùa tuyết rơi hay trời mưa   See hint
3. As línguas são bastante semelhantes.
Các ngôn ngữ đó khá là nhau   See hint
4. Gostaria de ver o cardápio, por favor.
Tôi muốn xin tờ đơn   See hint
5. Pode me acordar às 7:00 horas?
Bạn sẽ đánh thức tôi vào lúc giờ được ?   See hint
6. Eu posso reservar um quarto de hotel aqui?
Ở đây có thể đặt trước khách sạn được không?   See hint
7. Leve os óculos de sol.
Nhớ mang kính râm   See hint
8. Por que você está ficando em casa?
Tại bạn ở nhà?   See hint
9. Eles falaram muito baixo?
Họ có nói quá nhỏ ?   See hint
10. Cheguei atrasado esta manhã.
Sáng tôi đi muộn   See hint