Test 1



Dátum:
Čas strávený na teste::
Score:


Thu Feb 22, 2024

0/10

Kliknite na slovo
1. ja a ty
và bạn   See hint
2. jeden, dva, tri
một, hai,   See hint
3. Dieťa má rado kakao a jablkovú šťavu.
Đứa trẻ cacao và nước táo.   See hint
4. Riad je špinavý.
đĩa bẩn.   See hint
5. Chcel by som ísť na letisko.
Tôi đến sân bay / phi trường.   See hint
6. Máš rád (rada) bravčové mäso?
Bạn thích thịt lợn / heo không?   See hint
7. Kde je autobusová zastávka?
Bến / xe buýt ở đâu?   See hint
8. Kde je zámok?
Lâu đài đâu?   See hint
9. Zober so sebou krém na opaľovanie.
Nhớ mang kem chống nắng.   See hint
10. Potrebujem vrták a skrutkovač.
Tôi một cái máy khoan và một cái tuốc nơ vít / chìa vít.   See hint