Prueba 55
|
Fecha:
Tiempo dedicado a la prueba::
Score:
|
Fri Jan 09, 2026
|
0/10
Haga clic en una palabra
| 1. | Leer y escribir |
và viết
See hint
|
| 2. | La tierra es marrón. |
Đất nâu
See hint
|
| 3. | ¿Qué le gustaría tomar? |
Bạn uống gì?
See hint
|
| 4. | (Eso) me parece aburrido. |
Tôi thấy cái đó
See hint
|
| 5. | ¿Te gusta también comer zanahoria? |
Bạn thích ăn cà rốt à?
See hint
|
| 6. | Lléveme a mi hotel. |
Bạn đưa tôi đến khách sạn của tôi
See hint
|
| 7. | ¿Qué me puede recomendar (usted)? |
Bạn có thể giới thiệu cho tôi chút gì ?
See hint
|
| 8. | ¡Eso huele delicioso! |
này thơm quá
See hint
|
| 9. | La mesa junto a la ventana todavía está libre. |
bàn cạnh cửa sổ vẫn còn trống
See hint
|
| 10. | Está lloviendo un poco. |
Trời đang mưa một
See hint
|