Bài kiểm tra 84
|
Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:
|
Sun Jan 04, 2026
|
0/10
Bấm vào một từ
| 1. | Bây giờ là bốn giờ. |
Il est quatre
See hint
|
| 2. | Ở đâu có siêu thị? |
Où le supermarché ?
See hint
|
| 3. | Bạn có đi lại nhiều không? |
beaucoup ?
See hint
|
| 4. | Cái vô tuyến hỏng / hư rồi. |
La télévision cassée
See hint
|
| 5. | Tôi nghĩ rằng bạn ngồi nhầm chỗ của tôi. |
Je crois que vous êtes à ma place
See hint
|
| 6. | Bạn lái đến đèn xanh đèn đỏ thứ ba. |
Allez jusqu’au feu de signalisation
See hint
|
| 7. | Ở đằng sau kia, anh ấy đến kìa. |
Il juste derrière nous
See hint
|
| 8. | Máy tính đang bật. |
est allumé
See hint
|
| 9. | Rạp chiếu phim đang chiếu phim gì? |
Qu'est-ce qui passe au ?
See hint
|
| 10. | Bạn thích làm gì? |
que tu aimes faire ?
See hint
|