Bài kiểm tra 83
|
Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:
|
Sun Jan 04, 2026
|
0/10
Bấm vào một từ
| 1. | Bây giờ là ba giờ. |
Saet ye
See hint
|
| 2. | Chúng ta cần cà rốt và cà chua cho món xúp. |
Ji bo şorbeyê pêwîstiya me bi gêzêr û sor heye
See hint
|
| 3. | Bạn có uống gì không? |
ê tiştina vexwin?
See hint
|
| 4. | Máy điều hòa không dùng được. |
Klîma
See hint
|
| 5. | Tôi nghĩ rằng đây là chỗ của tôi. |
Ez bawerim ev der min e
See hint
|
| 6. | Bạn đi qua đường hầm! |
Di tunelê re bin
See hint
|
| 7. | Bạn đang đợi ai à? |
Hûn li benda ne?
See hint
|
| 8. | Hãy mang theo một túi nilon nhé! |
Kîsikek bi xwe re bibin
See hint
|
| 9. | Hãy giảm âm lượng nhạc xuống! |
kêm bike
See hint
|
| 10. | Âm nhạc quá lớn. |
pir bilind e
See hint
|