Bài kiểm tra 37
|
Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:
|
Sun Jan 04, 2026
|
0/10
Bấm vào một từ
| 1. | Học ngôn ngữ rất là thú vị. |
Kalbas yra įdomu
See hint
|
| 2. | Đứa trẻ thích cacao và nước táo. |
Vaikas mėgsta kakavą ir sultis
See hint
|
| 3. | Bạn nấu bằng điện hay bằng ga? |
Ar tu verdi , ar dujomis?
See hint
|
| 4. | Bạn hãy đi quanh bến cảng. |
ekskursiją po uostą
See hint
|
| 5. | Bánh mì tròn với mứt và mật ong à? |
Bandelės su uogiene ir ?
See hint
|
| 6. | Bạn có trượt tuyết không? |
Ar jūs ?
See hint
|
| 7. | Nhà vệ sinh ở đâu vậy? |
Kur yra ?
See hint
|
| 8. | Bạn có hứng đi bơi không? |
Ar tu nori paplaukioti?
See hint
|
| 9. | Siêu thị ở đâu? |
Kur yra centras?
See hint
|
| 10. | Bạn đang làm gì thế? |
tu darai?
See hint
|