Bài kiểm tra 70
|
Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:
|
Sun Jan 04, 2026
|
0/10
Bấm vào một từ
| 1. | Một. Người thứ nhất. |
ஒன்று
See hint
|
| 2. | Tôi có một quả / trái táo và một quả / trái xoài. |
என்னிடம் ஓர் ஆப்பிள்பழமும் ஓரு உள்ளது
See hint
|
| 3. | Bạn từ đâu đến? |
பூர்விகம் என்ன?
See hint
|
| 4. | Mấy giờ có bữa ăn sáng / điểm tâm? |
காலை உணவு மணிக்கு?
See hint
|
| 5. | Tầu hỏa khi nào đến Wien? |
ரயில் எப்பொழுது போய் சேரும்?
See hint
|
| 6. | Bạn hãy gọi bác sĩ! |
ஒரு கூப்பிடுங்கள்
See hint
|
| 7. | Phim không chán. |
சினிமா இல்லை
See hint
|
| 8. | Tôi có thể tìm thấy nước khoáng ở đâu? |
மினரல் வாட்டர் எங்கே ?
See hint
|
| 9. | Có còn ở đây không? |
இங்கே கிடைக்குமா?
See hint
|
| 10. | Có một chiếc ghế dài trên ban công. |
பால்கனியில் ஒரு டெக் உள்ளது
See hint
|