Bài kiểm tra 99
|
Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:
|
Tue Jan 06, 2026
|
0/10
Bấm vào một từ
| 1. | Ngày thứ ba là thứ tư. |
Roja çarşem e
See hint
|
| 2. | Trời đẹp. |
vekirî
See hint
|
| 3. | Người ta biết bạn từ đâu đến. |
têdigihîje hûn ji kû hatine
See hint
|
| 4. | Xin đường ạ! |
kerema we bi şekir
See hint
|
| 5. | Bao giờ có chuyến bay tới sang Rôm? |
Ji re balefira bê kengî radibe?
See hint
|
| 6. | Bến cảng ở đâu? |
li kû ye?
See hint
|
| 7. | Nhớ đến quần áo ngủ và áo sơ mi. |
Bêcemayan, cilên şevê, ji bîr neke
See hint
|
| 8. | Những bông hoa phát triển nhanh. |
Kulîlk zû mezin
See hint
|
| 9. | Có trái cây ở chợ. |
Li sûkê fêkî
See hint
|
| 10. | Tôi đi bộ mỗi ngày. |
Ez her roj meşê
See hint
|