Bài kiểm tra 99



Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:


Thu Jan 01, 2026

0/10

Bấm vào một từ
1. Ngày thứ ba là thứ tư.
水曜日 です   See hint
2. Trời đẹp.
よく 晴れて   See hint
3. Người ta biết bạn từ đâu đến.
どこの 出身だか わかります   See hint
4. Xin đường ạ!
砂糖も します   See hint
5. Bao giờ có chuyến bay tới sang Rôm?
ローマ行きは 何時 です か   See hint
6. Bến cảng ở đâu?
どこ です か   See hint
7. Nhớ đến quần áo ngủ và áo sơ mi.
パジャマ ガウン 忘れない ように   See hint
8. Những bông hoa phát triển nhanh.
9. Có trái cây ở chợ.
10. Tôi đi bộ mỗi ngày.