Словарь

Изучите наречия – вьетнамский

ra ngoài
Đứa trẻ ốm không được phép ra ngoài.
на улицу
Больному ребенку нельзя выходить на улицу.
giống nhau
Những người này khác nhau, nhưng đều lạc quan giống nhau!
такой же
Эти люди разные, но одинаково оптимистичные!
vào
Anh ấy đang vào hay ra?
в
Он идет внутрь или наружу?
về nhà
Người lính muốn về nhà với gia đình mình.
домой
Солдат хочет вернуться домой к своей семье.
cùng nhau
Hai người thích chơi cùng nhau.
вместе
Эти двое любят играть вместе.
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
на нем
Он забирается на крышу и садится на него.
nhiều
Tôi thực sự đọc rất nhiều.
много
Я действительно много читаю.
đúng
Từ này không được viết đúng.
правильно
Слово написано не правильно.
trước
Cô ấy trước đây béo hơn bây giờ.
раньше
Она была толще раньше, чем сейчас.
cả ngày
Mẹ phải làm việc cả ngày.
весь день
Мать должна работать весь день.
đi
Anh ấy mang con mồi đi.
прочь
Он уносит добычу прочь.
từng
Bạn có từng mất hết tiền của mình vào chứng khoán không?
когда-либо
Вы когда-либо теряли все свои деньги на акциях?