الاختبار 54



التاريخ:
الوقت المنقضي في الاختبار::
Score:


Sun Jan 11, 2026

0/10

انقر على كلمة
1. ‫البرازيل تقع في أميركا الجنوبية.‬
Braxin ở Mỹ   See hint
2. ‫العُشب أخضر.‬
Cỏ màu lá cây   See hint
3. ‫البيت بيتك!‬
Bạn coi như là ở nhà   See hint
4. ‫أجد هذا قبيحًا.‬
thấy cái đó xấu   See hint
5. ‫أتحب العدس أيضًا ؟‬
Bạn cũng ăn đậu lăng à?   See hint
6. ‫خذني إلى هذا العنوان.‬
hãy đưa tôi đến địa chỉ này   See hint
7. ‫أريد أن أجلس في الأمام.‬
Tôi muốn ngồi ở đằng   See hint
8. يعيش العديد من الناس في الهند.
Có nhiều người ở Ấn Độ   See hint
9. هل تفضل الشاي أم القهوة؟
Bạn trà hay cà phê?   See hint
10. هاتفك المحمول موجود بجانب الكمبيوتر المحمول.
Điện di động của bạn nằm cạnh máy tính xách tay   See hint