Từ vựng
Học trạng từ – Séc
všude
Plast je všude.
mọi nơi
Nhựa đang ở mọi nơi.
ven
Nemocné dítě nesmí jít ven.
ra ngoài
Đứa trẻ ốm không được phép ra ngoài.
ráno
Ráno mám v práci hodně stresu.
vào buổi sáng
Tôi có nhiều áp lực công việc vào buổi sáng.
již
Dům je již prodaný.
đã
Ngôi nhà đã được bán.
často
Měli bychom se vídat častěji!
thường xuyên
Chúng ta nên gặp nhau thường xuyên hơn!
velmi
Dítě je velmi hladové.
rất
Đứa trẻ đó rất đói.
tam
Cíl je tam.
ở đó
Mục tiêu nằm ở đó.
znovu
Setkali se znovu.
lại
Họ gặp nhau lại.
sám
Večer si užívám sám.
một mình
Tôi đang tận hưởng buổi tối một mình.
dlouho
Musel jsem dlouho čekat v čekárně.
lâu
Tôi phải chờ lâu ở phòng chờ.
docela
Je docela štíhlá.
khá
Cô ấy khá mảnh khảnh.