Bài kiểm tra 54
|
Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:
|
Wed Jan 07, 2026
|
0/10
Bấm vào một từ
| 1. | Braxin ở Nam Mỹ. |
Brazîl li Başûr e
See hint
|
| 2. | Cỏ màu xanh lá cây. |
kesk e
See hint
|
| 3. | Bạn hãy coi như là ở nhà. |
Xwe di mala xwe de bihesibînin
See hint
|
| 4. | Tôi thấy cái đó xấu. |
Ez vî dibînim
See hint
|
| 5. | Bạn cũng thích ăn đậu lăng à? |
Hûn jî ji nîskan hez dikin?
See hint
|
| 6. | Bạn hãy đưa tôi đến địa chỉ này. |
Min vê navnîşanê
See hint
|
| 7. | Tôi muốn ngồi ở đằng trước. |
Ez dixwazim li herî pêş
See hint
|
| 8. | Có nhiều người sống ở Ấn Độ. |
kes li Hindistanê dijîn
See hint
|
| 9. | Bạn thích trà hay cà phê? |
Tu çay an qehwe tercîh ?
See hint
|
| 10. | Điện thoại di động của bạn nằm cạnh máy tính xách tay. |
Telefona te ya desta li kêleka ye
See hint
|