Bài kiểm tra 96
|
Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:
|
Fri Jan 02, 2026
|
0/10
Bấm vào một từ
| 1. | Từ thứ hai đến chủ nhật |
από έως Κυριακή
See hint
|
| 2. | Trời gió. | |
| 3. | Bạn hãy làm ơn luôn sửa cho tôi. |
Σας παρακαλώ να με πάντα
See hint
|
| 4. | Tôi muốn một cốc / ly nước cam. |
Θα ήθελα έναν χυμό
See hint
|
| 5. | Tôi muốn xác nhận việc đặt vé của tôi. |
Θα ήθελα να την κράτησή μου
See hint
|
| 6. | Ở đâu có thể mua tem thư? |
Πού μπορεί να κανείς γραμματόσημα
See hint
|
| 7. | Bạn muốn mang theo ô / dù không? |
Θέλεις να και ομπρέλα
See hint
|
| 8. | Đôi giày này đắt tiền. |
Τα παπούτσια είναι
See hint
|
| 9. | Trạm xe buýt ở đâu? |
Πού είναι η στάση του
See hint
|
| 10. | Khi nào bạn có thời gian? |
Πότε χρόνο
See hint
|