Bài kiểm tra 96
|
Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:
|
Thu Jan 01, 2026
|
0/10
Bấm vào một từ
| 1. | Từ thứ hai đến chủ nhật |
van tot zondag
See hint
|
| 2. | Trời gió. |
waait
See hint
|
| 3. | Bạn hãy làm ơn luôn sửa cho tôi. |
Wilt u mij alstublieft ?
See hint
|
| 4. | Tôi muốn một cốc / ly nước cam. |
Ik wil sinaasappelsap
See hint
|
| 5. | Tôi muốn xác nhận việc đặt vé của tôi. |
Ik wil graag mijn reservering
See hint
|
| 6. | Ở đâu có thể mua tem thư? |
kan je postzegels kopen?
See hint
|
| 7. | Bạn muốn mang theo ô / dù không? |
Wil je een meenemen?
See hint
|
| 8. | Đôi giày này đắt tiền. |
De schoenen duur
See hint
|
| 9. | Trạm xe buýt ở đâu? |
is de bushalte?
See hint
|
| 10. | Khi nào bạn có thời gian? |
Wanneer heb je ?
See hint
|