Bài kiểm tra 96
|
Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:
|
Sun Jan 04, 2026
|
0/10
Bấm vào một từ
| 1. | Từ thứ hai đến chủ nhật |
从 到 周日 /从 星期一 到 星期天
See hint
|
| 2. | Trời gió. |
有
See hint
|
| 3. | Bạn hãy làm ơn luôn sửa cho tôi. |
您 要 总 给我 啊
See hint
|
| 4. | Tôi muốn một cốc / ly nước cam. |
我 要 一个
See hint
|
| 5. | Tôi muốn xác nhận việc đặt vé của tôi. |
我 要 确认 航班
See hint
|
| 6. | Ở đâu có thể mua tem thư? |
在 哪里 买到 邮票
See hint
|
| 7. | Bạn muốn mang theo ô / dù không? |
你 要 带 雨伞 吗
See hint
|
| 8. | Đôi giày này đắt tiền. | |
| 9. | Trạm xe buýt ở đâu? | |
| 10. | Khi nào bạn có thời gian? |