Բառապաշար

Սովորեք մակդիրները – Urdu

cms/adverbs-webp/174985671.webp
taqreeban
tank taqreeban khaali hai.
gần như
Bình xăng gần như hết.
hamamasnakan
Baky hamamasnakan e datark.
cms/adverbs-webp/138692385.webp
kahīn
aik khargosh kahīn chhupa huwa hai.
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.
vortegh-vor
Shnabut’iky vortegh-vor e t’ak’nvel.
cms/adverbs-webp/124269786.webp
ghar
fojī apne khandān ke pās ghar jānā chāhtā hai.
về nhà
Người lính muốn về nhà với gia đình mình.
tun
Zinvory uzum e gnal tun ir yntanik’in.
cms/adverbs-webp/38216306.webp
bhī
us ki dost bhī nashā kī halat meṅ hai.
cũng
Bạn gái của cô ấy cũng say.
nayev
Nra koghmnakits’y nayev khmelu e.
cms/adverbs-webp/29115148.webp
magar
makan chhoṭā hai magar romantic hai.
nhưng
Ngôi nhà nhỏ nhưng rất lãng mạn.
bayts’
Tuny p’vok’r e, bayts’ rromantik.
cms/adverbs-webp/133226973.webp
abhī
woh abhī jagī hai.
vừa
Cô ấy vừa thức dậy.
hents’ hima
Na hents’ hima e verat’vogharkvel.
cms/adverbs-webp/118228277.webp
bāhar
woh jail se bāhar ānā chāhtā hai.
ra ngoài
Anh ấy muốn ra khỏi nhà tù.
durs
Na uzum e bantits’ durs gal.
cms/adverbs-webp/135100113.webp
hamēsha
yahān hamēsha aik jheel thī.
luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.
misht
Aystegh misht lich er.
cms/adverbs-webp/141785064.webp
jald
woh jald ghar ja saktī hai.
sớm
Cô ấy có thể về nhà sớm.
shutov
Na karogh e gnal tun shutov.
cms/adverbs-webp/145489181.webp
shāyad
shāyad woh mukhṯalif mulk mein rehna chāhtī hai.
có lẽ
Có lẽ cô ấy muốn sống ở một quốc gia khác.
gortsoghut’yamb
Ts’ankanum e gortsoghut’yamb aprel ayl yerkrum.
cms/adverbs-webp/7659833.webp
muft meṅ
shamsī tawānāi muft meṅ hai.
miễn phí
Năng lượng mặt trời là miễn phí.
anvchar
Arevayin energian anvchar e.
cms/adverbs-webp/166784412.webp
kabhi
kya aap kabhi apne tamam paise ashya mein kho baithay hain?
từng
Bạn có từng mất hết tiền của mình vào chứng khoán không?
yerbemn
Duk’ yerbemn partape?l yek’ dzer bolor gumary arzhek’agrvats.