Bài kiểm tra 77



Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:


Sat Jan 03, 2026

0/10

Bấm vào một từ
1. Tám. Người thứ tám.
Den ottende   See hint
2. Tôi ăn một miếng săng uých với bơ thực vật.
Jeg en sandwich med margarine   See hint
3. Tôi là phiên dịch.
Jeg er   See hint
4. Ở trong phòng không có vô tuyến.
Der er ikke fjernsyn på værelset   See hint
5. Tôi muốn một vé khứ hồi về Kopenhagen.
Jeg vil have en returbillet til København   See hint
6. Bạn rẽ trái góc đó.
venstre ved hjørnet   See hint
7. Bạn có hay tới đây không?
Er du tit ?   See hint
8. Tôi thích ăn pizza.
Jeg kan lide at spise pizza   See hint
9. Tôi đang đợi bạn.
venter på dig   See hint
10. Trời vẫn còn ấm chứ?
Er det stadig ?   See hint