Bài kiểm tra 43
|
Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:
|
Tue Jan 06, 2026
|
0/10
Bấm vào một từ
| 1. | Cô ấy nói tiếng Tây Ban Nha. |
Ela fala
See hint
|
| 2. | Anh ấy học về ngôn ngữ. |
Ele estuda
See hint
|
| 3. | Thìa dĩa ở đâu? |
estão os talheres?
See hint
|
| 4. | Bạn có thấy cái cầu ở đó không? |
Você está vendo a ali?
See hint
|
| 5. | Một xuất khoai tây chiên với xốt cà chua. |
Uma porção de batatas fritas com
See hint
|
| 6. | Làm ơn rẽ phải ở đây. |
Aqui à direita, por
See hint
|
| 7. | Ở đây có sàn nhảy không? |
Tem uma aqui?
See hint
|
| 8. | Bạn có thể nhảy xuống nước được không? |
pode saltar para a água?
See hint
|
| 9. | Cái nĩa nằm cạnh đĩa. |
O garfo fica ao lado do
See hint
|
| 10. | Mùi này thơm quá. |
Isso muito bem
See hint
|