Žodynas

Išmok prieveiksmių – urdų

cms/adverbs-webp/138988656.webp
kabhi bhī
āp humēn kabhi bhī call kar saktē hain.
bất cứ lúc nào
Bạn có thể gọi cho chúng tôi bất cứ lúc nào.
bet kada
Galite mus skambinti bet kada.
cms/adverbs-webp/140125610.webp
har jagaẖ
plastic har jagaẖ hai.
mọi nơi
Nhựa đang ở mọi nơi.
visur
Plastikas yra visur.
cms/adverbs-webp/96228114.webp
ab
kya mein use ab call karoon?
bây giờ
Tôi nên gọi cho anh ấy bây giờ phải không?
dabar
Ar turėčiau jį dabar skambinti?
cms/adverbs-webp/128130222.webp
sāth
hum aik chhōṭī group mein sāth sīkhtē hain.
cùng nhau
Chúng ta học cùng nhau trong một nhóm nhỏ.
kartu
Mes mokomės kartu mažoje grupėje.
cms/adverbs-webp/133226973.webp
abhī
woh abhī jagī hai.
vừa
Cô ấy vừa thức dậy.
tik
Ji tik atsibudo.
cms/adverbs-webp/141168910.webp
wahān
maqsūd wahān hai.
ở đó
Mục tiêu nằm ở đó.
ten
Tikslas yra ten.
cms/adverbs-webp/96549817.webp
door
woh shikaar ko door le jaata hai.
đi
Anh ấy mang con mồi đi.
tolyn
Jis neša grobį tolyn.
cms/adverbs-webp/23708234.webp
durust
lafz durust tareeqe se nahīn likhā gayā.
đúng
Từ này không được viết đúng.
teisingai
Žodis neįrašytas teisingai.
cms/adverbs-webp/121005127.webp
ṣubḥ
ṣubḥ meiṅ, mere pās kām par bohot zyādah tanāo hotā hai.
vào buổi sáng
Tôi có nhiều áp lực công việc vào buổi sáng.
ryte
Turėjau daug streso darbe ryte.
cms/adverbs-webp/71970202.webp
kaafi
woh kaafi patli hai.
khá
Cô ấy khá mảnh khảnh.
gana
Ji yra gana liesa.
cms/adverbs-webp/99516065.webp
ooper
woh pahaar ki taraf ooper chadh raha hai.
lên
Anh ấy đang leo lên núi.
aukštyn
Jis kopėja kalną aukštyn.
cms/adverbs-webp/7769745.webp
dobarah
vo sab kuch dobarah likhtā hai.
lại
Anh ấy viết lại mọi thứ.
vėl
Jis viską rašo vėl.