© Ljupco Smokovski - Fotolia | Skopje city park in autumn, Macedonia

Các con sốMost languages have number systems, and these can vary quite a bit. Scroll down to discover and learn interesting number systems from all around the world.

Hầu hết các ngôn ngữ đều có hệ thống số và những hệ thống này có thể thay đổi khá nhiều. Cuộn xuống để khám phá và tìm hiểu các hệ thống số thú vị từ khắp nơi trên thế giới.

Bấm vào một số

number container
11
[единаесет]

[yedinayesyet]
[Mười một]



number container
12
[дванаесет]

[dvanayesyet]
[Mười hai]



number container
13
[тринаесет]

[trinayesyet]
[Mười ba]



number container
14
[четиринаесет]

[chyetirinayesyet]
[Mười bốn]



number container
15
[петнаесет]

[pyetnayesyet]
[Mười lăm]



number container
16
[шеснаесет]

[shyesnayesyet]
[Mười sáu]



number container
17
[седумнаесет]

[syedoomnayesyet]
[Mười bảy ]



number container
18
[осумнаесет]

[osoomnayesyet]
[Mười tám]



number container
19
[деветнаесет]

[dyevyetnayesyet]
[Mười chín]



number container
20
[дваесет]

[dvayesyet]
[Hai mươi]