Bài kiểm tra 79
|
Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:
|
Mon Jan 05, 2026
|
0/10
Bấm vào một từ
| 1. | Bây giờ là mấy giờ ạ? |
laat is dit, asseblief?
See hint
|
| 2. | Chúng ta cần bánh mì và cơm. |
Ons het brood en rys
See hint
|
| 3. | Bạn ở đây một mình à? |
Is u alleen ?
See hint
|
| 4. | Căn phòng ồn quá. |
kamer is te lawaaierig
See hint
|
| 5. | Đây là tàu hỏa đến Berlin phải không? |
Is die trein na Berlyn?
See hint
|
| 6. | Bạn cũng có thể đi bằng tàu điện luôn. |
U kan ook die trem
See hint
|
| 7. | Tôi nhảy không giỏi. |
Ek nie so goed dans nie
See hint
|
| 8. | Phòng tắm bẩn. |
Die is vuil
See hint
|
| 9. | Tôi không có thời gian. |
Ek geen tyd nie
See hint
|
| 10. | Có quá nhiều người ở đây! |
So baie hier
See hint
|