Bài kiểm tra 79



Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:


Thu Jan 08, 2026

0/10

Bấm vào một từ
1. Bây giờ là mấy giờ ạ?
jest godzina?   See hint
2. Chúng ta cần bánh mì và cơm.
Potrzebujemy i ryż   See hint
3. Bạn ở đây một mình à?
Jest sam / pani sama tutaj?   See hint
4. Căn phòng ồn quá.
Ten jest zbyt głośny   See hint
5. Đây là tàu hỏa đến Berlin phải không?
Czy to jest pociąg do ?   See hint
6. Bạn cũng có thể đi bằng tàu điện luôn.
Może / pani pojechać tramwajem   See hint
7. Tôi nhảy không giỏi.
Nie umiem zbyt tańczyć   See hint
8. Phòng tắm bẩn.
jest brudna   See hint
9. Tôi không có thời gian.
mam czasu   See hint
10. Có quá nhiều người ở đây!
tu ludzi   See hint