Bài kiểm tra 15
|
Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:
|
Thu Jan 08, 2026
|
0/10
Bấm vào một từ
| 1. | Bạn ở đây bao lâu rồi? |
fa que és aquí?
See hint
|
| 2. | Tôi làm ở trong văn phòng. |
Jo treballo en oficina
See hint
|
| 3. | Máy tính của tôi ở đó. |
El meu és aquí
See hint
|
| 4. | Chúng ta đi dã ngoại không? |
Què et sembla si fem un ?
See hint
|
| 5. | Bạn có thích cá không? |
T’agrada el ?
See hint
|
| 6. | Bạn phải xuống đằng sau. |
Heu de per darrere
See hint
|
| 7. | Có phải trả tiền vào cửa không? |
de pagar entrada?
See hint
|
| 8. | Tôi là người mới tập môn này. |
Jo sóc
See hint
|
| 9. | Người thợ cắt tóc này luôn cắt tóc cho tôi. |
Aquesta perruquera sempre em talla els
See hint
|
| 10. | Tại sao bạn lại hỏi thế? |
Per què preguntes ?
See hint
|