Bài kiểm tra 20
|
Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:
|
Tue Jan 06, 2026
|
0/10
Bấm vào một từ
| 1. | Đây là địa chỉ của tôi. |
Aquesta és la meva
See hint
|
| 2. | Tháng mười, tháng mười một và tháng mười hai. |
octubre, novembre i
See hint
|
| 3. | Tôi lau phòng tắm. |
Jo la cambra de bany
See hint
|
| 4. | Tôi đón bạn ở bến / trạm xe buýt. |
Et vinc a a la parada d’autobús
See hint
|
| 5. | Tôi muốn món gì mà không cần lâu. |
una cosa que no trigui gaire temps
See hint
|
| 6. | Khi nào chuyến tàu điện ngầm cuối cùng sẽ chạy? |
Quan el darrer tramvia?
See hint
|
| 7. | Đây là tòa nhà gì? |
Què és edifici?
See hint
|
| 8. | Bạn có mang giày trượt tuyết theo không? |
Que has les botes d’esquí?
See hint
|
| 9. | Em bé ngủ ngon lành trên máy bay. |
El nadó dorm tranquil·lament a
See hint
|
| 10. | Tiếng Nga gọi nó là gì? |
Com es això en rus?
See hint
|