Bài kiểm tra 48
|
Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:
|
Wed Jan 07, 2026
|
0/10
Bấm vào một từ
| 1. | Các thủ đô vừa lớn vừa ồn. |
Hovedstæderne er store og
See hint
|
| 2. | Họ không thích nhảy. |
De kan ikke lide at
See hint
|
| 3. | Bạn rán / chiên cá ở trong chảo này à? |
Steger du i den her pande?
See hint
|
| 4. | Tôi thích công viên này. |
Den park der kan jeg godt
See hint
|
| 5. | Bạn có xúp lơ không? |
Har I ?
See hint
|
| 6. | Bạn làm ơn dừng lại ở đây. |
Vær venlig at her
See hint
|
| 7. | Buổi tối hôm nay có gì ở trên vô tuyến? |
Hvad er der i i aften?
See hint
|
| 8. | Nước sạch không? |
Er rent?
See hint
|
| 9. | Có quá nhiều người trên tàu điện ngầm. |
Der er for mennesker i metroen
See hint
|
| 10. | Tôi đang ở công viên. |
Jeg er i
See hint
|