Bài kiểm tra 83



Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:


Wed Jan 07, 2026

0/10

Bấm vào một từ
1. Bây giờ là ba giờ.
er tre   See hint
2. Chúng ta cần cà rốt và cà chua cho món xúp.
Vi har brug for gulerødder og til suppen   See hint
3. Bạn có uống gì không?
Tag noget at   See hint
4. Máy điều hòa không dùng được.
Airconditioningen ikke   See hint
5. Tôi nghĩ rằng đây là chỗ của tôi.
Jeg , det er min plads   See hint
6. Bạn đi qua đường hầm!
Kør tunnellen   See hint
7. Bạn đang đợi ai à?
Venter du på ?   See hint
8. Hãy mang theo một túi nilon nhé!
Tag en med dig   See hint
9. Hãy giảm âm lượng nhạc xuống!
ned for musikken   See hint
10. Âm nhạc quá lớn.
er for høj   See hint