Bài kiểm tra 10



Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:


Wed Jan 07, 2026

0/10

Bấm vào một từ
1. Gia đình lớn.
Die Familie ist   See hint
2. Hôm nay là chủ nhật.
ist Sonntag   See hint
3. Cửa nhà đã khóa.
Haustür ist geschlossen   See hint
4. Ngày mai tôi được nghỉ.
Morgen ich frei   See hint
5. Một cốc / ly nước chanh ạ!
Eine Limonade,   See hint
6. Tôi phải đi tuyến xe buýt nào?
Linie muss ich nehmen?   See hint
7. Cuộc trưng bày có mở cửa thứ ba không?
Ist die Ausstellung dienstags ?   See hint
8. Tôi rất muốn lặn.
Ich gern tauchen   See hint
9. Chúc mọi người ăn ngon miệng!
Appetit euch allen   See hint
10. Tôi vẫn chưa nói xong.
Ich bin noch nicht   See hint