Bài kiểm tra 99
|
Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:
|
Wed Jan 07, 2026
|
0/10
Bấm vào một từ
| 1. | Ngày thứ ba là thứ tư. |
Il terzo è il mercoledì
See hint
|
| 2. | Trời đẹp. |
È
See hint
|
| 3. | Người ta biết bạn từ đâu đến. |
Si può capire da viene
See hint
|
| 4. | Xin đường ạ! |
Con lo , per favore
See hint
|
| 5. | Bao giờ có chuyến bay tới sang Rôm? |
parte il prossimo aereo per Roma?
See hint
|
| 6. | Bến cảng ở đâu? |
Dov’è il ?
See hint
|
| 7. | Nhớ đến quần áo ngủ và áo sơ mi. |
Non dimenticare i , le camicie da notte e le magliette
See hint
|
| 8. | Những bông hoa phát triển nhanh. |
I fiori rapidamente
See hint
|
| 9. | Có trái cây ở chợ. |
C'è frutta al
See hint
|
| 10. | Tôi đi bộ mỗi ngày. |
Vado a fare una tutti i giorni
See hint
|