Bài kiểm tra 99
|
Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:
|
Thu Jan 08, 2026
|
0/10
Bấm vào một từ
| 1. | Ngày thứ ba là thứ tư. |
дзень – серада
See hint
|
| 2. | Trời đẹp. | |
| 3. | Người ta biết bạn từ đâu đến. |
Можна , адкуль Вы прыехалі
See hint
|
| 4. | Xin đường ạ! |
З , калі ласка
See hint
|
| 5. | Bao giờ có chuyến bay tới sang Rôm? |
Калі вылятае самалёт у Рым?
See hint
|
| 6. | Bến cảng ở đâu? |
Дзе знаходзіцца ?
See hint
|
| 7. | Nhớ đến quần áo ngủ và áo sơ mi. |
Падумай аб , начных кашулях і майках
See hint
|
| 8. | Những bông hoa phát triển nhanh. |
Кветкі хутка
See hint
|
| 9. | Có trái cây ở chợ. |
На ёсць садавіна
See hint
|
| 10. | Tôi đi bộ mỗi ngày. |
Я хаджу на кожны дзень
See hint
|