Bài kiểm tra 21



Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:


Tue Jan 06, 2026

0/10

Bấm vào một từ
1. Ngày mai chúng ta có gặp nhau không?
Zobaczymy się ?   See hint
2. Tôi uống chè / trà.
Piję   See hint
3. Chồng tôi rửa xe hơi.
Mój mąż myje   See hint
4. Tôi muốn đến nhà ga.
Chciałbym / dostać się na dworzec   See hint
5. Bạn có muốn món đó với cơm không?
Chciałby / Chciałaby pani do tego ryż?   See hint
6. Khi nào chuyến xe buýt cuối cùng sẽ chạy?
O której godzinie ostatni autobus?   See hint
7. Toà nhà này xây bao lâu rồi?
Ile lat ma ten ?   See hint
8. Bạn có tập thể thao không?
sport?   See hint
9. Chúng ta đi thôi chứ?
Czy już iść?   See hint
10. Tôi cần một cuốn từ điển.
słownika   See hint