Bài kiểm tra 1



Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:


Mon Apr 22, 2024

0/10

Bấm vào một từ
1. Tôi và bạn
ja ty   See hint
2. một, hai, ba
jeden, , trzy   See hint
3. Đứa trẻ thích cacao và nước táo.
To lubi kakao i sok jabłkowy. / To chce kakao i sok jabłkowy.   See hint
4. Bát đĩa bẩn.
Naczynia brudne.   See hint
5. Tôi muốn đến sân bay / phi trường.
Chciałbym / dostać się na lotnisko.   See hint
6. Bạn có thích thịt lợn / heo không?
wieprzowinę?   See hint
7. Bến / trạm xe buýt ở đâu?
Gdzie przystanek autobusowy?   See hint
8. Lâu đài ở đâu?
Gdzie zamek?   See hint
9. Nhớ mang theo kem chống nắng.
Zabierz ze krem przeciwsłoneczny.   See hint
10. Tôi cần một cái máy khoan và một cái tuốc nơ vít / chìa vít.
wiertarkę i wkrętak.   See hint