Bài kiểm tra 86



Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:


Fri Jan 09, 2026

0/10

Bấm vào một từ
1. Bây giờ là sáu giờ.
Je hodín   See hint
2. Mùa xuân, mùa hạ,
, leto,   See hint
3. Chúng ta đi ra ban công đi.
na balkón   See hint
4. Cái này đắt quá.
To je pre mňa   See hint
5. Toa nằm ở cuối tàu.
Lôžkový vozeň je na vlaku   See hint
6. Rồi bạn lái thẳng qua ngã tư tiếp theo.
Choďte potom rovno cez križovatku   See hint
7. Bạn không được quên gì hết!
na nič zabudnúť   See hint
8. Vạch dành cho người đi bộ có thể nhìn thấy rõ ràng.
Priechod pre chodcov je jasne   See hint
9. Chiếc taxi đang đợi bên ngoài.
čaká vonku   See hint
10. Người phục vụ mang đồ uống tới.
Čašník nápoje   See hint