Bài kiểm tra 86
|
Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:
|
Wed Jan 07, 2026
|
0/10
Bấm vào một từ
| 1. | Bây giờ là sáu giờ. |
六点
See hint
|
| 2. | Mùa xuân, mùa hạ, |
, 夏天
See hint
|
| 3. | Chúng ta đi ra ban công đi. |
我们 到 去 吧
See hint
|
| 4. | Cái này đắt quá. |
这 对 我 来 说 了
See hint
|
| 5. | Toa nằm ở cuối tàu. |
在 这列 火车的 尾部
See hint
|
| 6. | Rồi bạn lái thẳng qua ngã tư tiếp theo. |
一直 走到 下一个
See hint
|
| 7. | Bạn không được quên gì hết! |
你 不能 忘
See hint
|
| 8. | Vạch dành cho người đi bộ có thể nhìn thấy rõ ràng. | |
| 9. | Chiếc taxi đang đợi bên ngoài. | |
| 10. | Người phục vụ mang đồ uống tới. |