Bài kiểm tra 37
|
Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:
|
Thu Jan 08, 2026
|
0/10
Bấm vào một từ
| 1. | Học ngôn ngữ rất là thú vị. |
భాషలు నేర్చుకోవడం ఉంటుంది
See hint
|
| 2. | Đứa trẻ thích cacao và nước táo. |
కోకో మరియు యాపిల్ జూస్ ఇష్టం
See hint
|
| 3. | Bạn nấu bằng điện hay bằng ga? |
మీరు ఎలెక్ట్రిక్ లేదా గ్యాస్ స్టౌవ్ దేనిమీద ?
See hint
|
| 4. | Bạn hãy đi quanh bến cảng. |
రేవు దర్శనానికి
See hint
|
| 5. | Bánh mì tròn với mứt và mật ong à? |
జామ్ మరియు తేనె తో తయారుచేసిన కావాలి
See hint
|
| 6. | Bạn có trượt tuyết không? |
మీరు చేస్తారా?
See hint
|
| 7. | Nhà vệ sinh ở đâu vậy? |
మరుగు గది ఉంది?
See hint
|
| 8. | Bạn có hứng đi bơi không? |
మీకు ఈత ఉందా?
See hint
|
| 9. | Siêu thị ở đâu? |
సూపర్ ఎక్కడ ఉంది?
See hint
|
| 10. | Bạn đang làm gì thế? |
చేస్తున్నావు?
See hint
|