Bài kiểm tra 37
|
Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:
|
Tue Jan 06, 2026
|
0/10
Bấm vào một từ
| 1. | Học ngôn ngữ rất là thú vị. |
学ぶのは 面白い です
See hint
|
| 2. | Đứa trẻ thích cacao và nước táo. |
子供は ココアと 好きです
See hint
|
| 3. | Bạn nấu bằng điện hay bằng ga? |
電気 それとも ガスで 料理 します か
See hint
|
| 4. | Bạn hãy đi quanh bến cảng. |
港の 遊覧観光ツアーに 行って
See hint
|
| 5. | Bánh mì tròn với mứt và mật ong à? |
蜂蜜の ついた ロールパンは いかが です か
See hint
|
| 6. | Bạn có trượt tuyết không? |
します か
See hint
|
| 7. | Nhà vệ sinh ở đâu vậy? |
トイレは です か
See hint
|
| 8. | Bạn có hứng đi bơi không? |
行きたい です か
See hint
|
| 9. | Siêu thị ở đâu? | |
| 10. | Bạn đang làm gì thế? |