Bài kiểm tra 75
|
Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:
|
Thu Jan 08, 2026
|
0/10
Bấm vào một từ
| 1. | Sáu. Người thứ sáu. |
Шест
See hint
|
| 2. | Tôi ăn một miếng bánh mì với bơ và mứt. |
Јас јадам тост со путер и
See hint
|
| 3. | Và tôi cũng thích quang cảnh ở đây. |
И ми се допаѓа исто така
See hint
|
| 4. | Bạn có thể gọi người đến để sửa không? |
ли тоа да го поправите?
See hint
|
| 5. | Trên tàu có toa nằm không? |
Има ли за спиење во возот?
See hint
|
| 6. | Bạn giúp tôi được không? |
ли да ми помогнете?
See hint
|
| 7. | Tôi có thể ngồi bên cạnh bạn không? |
Смеам ли да седнам вас?
See hint
|
| 8. | Tài xế taxi thực sự lái xe quá nhanh! |
навистина вози пребрзо
See hint
|
| 9. | Máy tính hôm nay chạy chậm quá. |
е бавен денес
See hint
|
| 10. | Chúng ta ra ngoài ăn nhé? |
Да излеземе да ?
See hint
|