Bài kiểm tra 75



Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:


Sun Jan 04, 2026

0/10

Bấm vào một từ
1. Sáu. Người thứ sáu.
Šeštas   See hint
2. Tôi ăn một miếng bánh mì với bơ và mứt.
Aš valgau duoną su sviestu ir uogiene   See hint
3. Và tôi cũng thích quang cảnh ở đây.
Gamtovaizdis / man taip pat patinka   See hint
4. Bạn có thể gọi người đến để sửa không?
Ar tai sutaisyti?   See hint
5. Trên tàu có toa nằm không?
Ar traukinyje yra vagonas?   See hint
6. Bạn giúp tôi được không?
Ar galite padėti?   See hint
7. Tôi có thể ngồi bên cạnh bạn không?
Ar galiu prie jūsų ?   See hint
8. Tài xế taxi thực sự lái xe quá nhanh!
Taksi vairuotojas tikrai per greitai   See hint
9. Máy tính hôm nay chạy chậm quá.
kompiuteris lėtas   See hint
10. Chúng ta ra ngoài ăn nhé?
Gal pavalgyti į miestą?   See hint